Bài tập về "Chuỗi"

...
  1. Đọc & hiển thị chuỗi (+độ dài)
    Viết chương trình đọc vào một chuỗi s từ bàn phím sau đó hiển thị s và độ dài của nó ra màn hình.
    Nhập vào chuỗi: Con co be be
    Chuỗi vừa nhập là: Con co be be
    Do dai la: 12
    
  2. Đếm số ký tự trắng
    Viết chương trình đọc vào một chuỗi s từ bàn phím sau đó hiển thị số ký tự trắng ra màn hình
    Nhập vào chuỗi: Con co be be
    Chuỗi vừa nhập có 3 khoảng trắng.
  3. Đếm số ký tự thường/hoa/số trong 1 mật khẩu
    Viết chương trình đọc vào một mật khẩu (chuỗi) từ bàn phím sau đó hiển thị số ký tự thường, số ký tự hoa, số ký tự chữ số của mật khẩu này ra màn hình.
    Nhập vào mật khẩu: Ngoi Sao CO DON @240392
    Mật khẩu vừa nhập có 4 ký tự hoa, 5 ký tự thường và 6 ký tự chữ số.
  4. Xóa các khoảng trắng thừa (đầu, cuối)
    Xây dựng các hàm sau:
    • ltrim nhận đầu vào là một chuỗi và xóa các ký tự trắng thừa phía trên trái của chuỗi.
    • rtrim nhận đầu vào là một chuỗi và xóa các ký tự trắng thừa phía trên phải của chuỗi.
    sau đó viết chương trình để đọc một chuỗi từ bàn phím và gọi hai hàm này để xóa các ký tự trắng thừa phía bên trái và phải của chuỗi.
    Nhập vào một chuỗi:     Con co    be be    
    Chuỗi sau khi đã xóa các khoảng trắng thừa bên phải và trái là: Con co    be be.
  5. Xóa tất cả các khoảng trắng thừa
    Xây dựng hàm trim nhận đầu vào là một chuỗi và đầu ra (giá trị trả về) là chuỗi sau khi xóa các khoảng trắng thừa, sau đó viết chương trình minh họa.
    Nhập vào một chuỗi:   Con   co  be   be   
    Chuỗi sau khi xóa các khoảng trắng thừa là: Con co be be
  6. Đếm số từ
    Xây dựng hàm đếm số từ trong một chuỗi, sau đó viết chương trình minh họa.
    Nhập vào một chuỗi: Con   co  be   be
    Chuỗi vừa nhập có 4 từ.
  7. Liệt kê các từ
    Viết chương trình hiển thị các từ trong một chuỗi (mỗi từ trên mỗi dòng).
    Nhập vào một chuỗi:   Con   co  be   be
    Các từ của chuỗi vừa nhập là:
    Con
    co
    be
    be
  8. Chuyển tất cả các ký tự trong chuỗi thành chữ thường
    Xây dựng hàm _strlwr nhận đầu vào là một chuỗi ký tự s. Hàm sẽ chuyển tất cả các ký tự trong s sang dạng chữ thường sau đó trả về chuỗi s. Chú ý: không sử dụng hàm strlwr. Viết chương trình đọc lần lượt các chuỗi từ bàn phím sau đó hiển thị chuỗi sau khi đã chuyển sang dạng thường ra màn hình. Chương trình sẽ kết thúc khi NSD nhập vào chuỗi rỗng.
    Nhập vào một chuỗi: Con do ma DI AN DEM,
    Chuỗi sau khi chuyển sang dạng thường là: con do ma di an dem,
    
    Nhập vào một chuỗi: Dau phai canh mem LON CO XUONG AO,
    Chuỗi sau khi chuyển sang dạng thường là: dau phai canh mem lon co xuong ao,
    
    Nhập vào một chuỗi: 
  9. Chuyển tất cả các ký tự trong chuỗi thành chữ hoa
    Xây dựng hàm _strupr nhận đầu vào là một chuỗi ký tự s. Hàm sẽ chuyển tất cả các ký tự trong s sang dạng chữ hoa sau đó trả về chuỗi s. Chú ý: không sử dụng hàm strupr. Viết chương trình đọc lần lượt các chuỗi từ bàn phím sau đó hiển thị chuỗi sau khi đã chuyển sang dạng hoa ra màn hình. Chương trình sẽ kết thúc khi NSD nhập vào chuỗi rỗng.
    Nhập vào một chuỗi: Con do ma DI AN DEM,
    Chuỗi sau khi chuyển sang dạng hoa là: CON DO MA DI AN DEM,
    
    Nhập vào một chuỗi: Dau phai canh mem LON CO XUONG AO,
    Chuỗi sau khi chuyển sang dạng hoa là: DAU PHAI CANH MEM LON CO XUONG AO,
    
    Nhập vào một chuỗi: 
  10. Trích chuỗi con bên phải (để xem)
    Xây dựng hàm _rightView nhận đầu vào là một chuỗi ký tự s và số ký tự n. Hàm sẽ trả về chuỗi con bên phải (độ dài n) của s. CHÚ Ý: chuỗi trả về của hàm chỉ được dùng để "xem" (view) do vậy KHÔNG tạo vùng nhớ mới để lưu trử chuỗi này mà tận dụng vùng nhớ của chuỗi s. Viết chương trình đơn giản minh họa việc sử dụng hàm vừa xây dựng.
    rightView("binh minh tren bien", 9) = "tren bien"
    rightView("dai hoc khoa hoc hue", 3) = "hue"
             
  11. Trích chuỗi con bên trái
    Xây dựng hàm _left nhận đầu vào là một chuỗi ký tự s và số ký tự n. Hàm sẽ trả về chuỗi con bên trái (độ dài n) của s. Viết chương trình đơn giản minh họa việc sử dụng hàm vừa xây dựng.
    left("binh minh tren bien", 9) = "binh minh"
    left("dai hoc khoa hoc hue", 7) = "dai hoc"
             
  12. Trích chuỗi con bất kỳ
    Xây dựng hàm _mid nhận đầu vào là một chuỗi ký tự s, vị trí bắt đầu k và số ký tự n. Hàm sẽ trả về chuỗi con có độ dài n bắt đầu từ vị trí thứ k (vị trí bắt đầu là 0) của chuỗi s. Viết chương trình đơn giản minh họa việc sử dụng hàm vừa xây dựng.
    mid("binh minh tren bien", 5, 4) = "minh"
    left("dai hoc khoa hoc hue", 8, 8) = "khoa hoc"
  13. Chuẩn hóa tên
    Xây dựng hàm chuanHoa nhận đầu vào là một chuỗi họ tên và đầu ra (giá trị trả về) là chuỗi sau khi đã chuẩn hóa. Để chuẩn hóa một chuỗi họ tên trước hết cần xóa các khoảng trắng thừa sau đó các ký tự đều chuyển sang dạng THƯỜNG ngoại trừ các ký tự đầu của mỗi từ là dạng HOA. Viết chương trình minh họa.
    Chuỗi khởi tạo là: "  truong TAM pHONG  "
    Chuỗi sau khi chuẩn hóa là: "Truong Tam phong"
  14. Xóa chuỗi con trong một chuỗi
    Xây dựng hàm nhận đầu vào là 2 chuỗi s1 và s2. Hàm sẽ xóa các "từ" s2 xuất hiện trong s1. Hàm trả về chuỗi s1. Sau đó viết chương trình minh họa hàm này.
    Nhập chuỗi s1: con co choc con ca con
    Nhập từ cần xóa (chuỗi s2): co
    Chuỗi s1 sau khi xóa từ "co" là: con choc con ca
  15. Xóa các từ trong một chuỗi
    Xây dựng hàm nhận đầu vào là chuỗi s và hai số nguyên k, n sau đó xóa chuỗi con độ dài n bắt đầu từ vị trí k ra khỏi chuỗi s. Viết chương trình minh họa.
    Nhập chuỗi: hom nay toi di hoc
    Nhập vị trí cần xóa (tính từ 0): 8
    Nhập số ký tự cần xóa: 4
    Chuỗi kết quả là: hom nay di hoc

Bình luận (5)

Viết Bình luận
  • đào
    bí câu 15

    Cho e code hoặc gợi ý câu 15 (xóa chuỗi trong chuỗi) đc k

  • KnCrz
    Câu 6

    Mình xin đóng góp code cho câu 6 http://pastebin.com/wi4si1hE

  • phuoc
    giúp giải bt

    giúp em bài 6 với

     

  • huyen linh le
    giup giai bt

    cac anh chi giup em voi

  • huyen linh le
    giup giai bt

    giup em viet ct tim max, min trong xau

Viết Bình luận

Họ tên Bắt buộc
Email Bắt buộc
Tiêu đề Bắt buộc
Kiểu bình luận
Nội dung
Nhập mã được hiển thị: