Bài tập về "Cấu trúc rẽ nhánh"

Các bài tập cơ bản về if, switch
Mục lục
 1  2  3  4  5  6 7 8 9 10 
11 12 13 14 15 16 

Viết các chương trình:

  1. Xác định xem một số nguyên là chẵn hay lẻ.
    Nhập số nguyên n: 8
    8 là một số chẵn
    
  2. Xác định học lực dựa vào điểm trung bình của sinh viên, biết:
    ĐTB [0, 4) [4, 5) [5, 6.5) [6.5, 8) [8, 9) [9, 10]
    Học lực Kém Yếu Trung bình Khá Giỏi Xuất sắc
    Nhập điểm trung bình: 8
    Học lực của sinh viên này là Giỏi
    
  3. Xác định số có giá trị lớn hơn trong hai số thực a, b.
    Nhập số thực thứ nhất: 12.3
    Nhập số thực thứ hai:  3.7
    Max(12.30, 3.70) = 12.30
    
  4. Xác định số có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trong ba số nguyên a, b, c.
    Nhập số thứ nhất: 2
    Nhập số thứ hai:  5
    Nhập số thứ ba:   4
    Min(2, 5, 4) = 2
    Max(2, 5, 4) = 5
    
  5. Giải và biện luận phương trình bậc nhất: ax + b = 0 (a, b ∈R).
    Nhập a, b: 1.5 3
    Phương trình có 1 nghiệm: x = -2
    
  6. Giải và biện luận phương trình bậc hai: ax2+ bx + c = 0 (a, b, c ∈R)
    Nhập a, b, c: 1 -3 2
    Phương trình có 2 nghiệm phân biệt: x1 = 1, x2 = 2
    
  7. Hiển thị một số tự nhiên bất kì từ 0 đến 9 dưới dạng chữ.
    Nhập số (0..9): 9
    Số 9 đọc là chín
    
  8. Nhập vào 3 số tự nhiên a, b và c. Xác định xem đây có thể là độ dài 3 cạnh của 1 tam giác hay không. Nếu có thì tính diện tích tam giác này đồng thời kiểm tra xem đây có phải là tam giác đặc biệt hay không (cân, đều, hoặc vuông).
    Nhập a, b, c: 3 4 5
    Đây là 3 cạnh của 1 tam giác vuông có diện tích 6
    
    Nhập a, b, c: 3 4 6
    Đây là 3 cạnh của 1 tam giác có diện tích 5.33
    
  9. Xác định chữ số lớn nhất của một số nguyên gồm ba chữ số.
    Nhập số nguyên (gồm 3 chữ số): 362
    Chữ số lớn nhất là 6
    
  10. Tính tổng các chữ số của một số nguyên gồm ba chữ số.
    Nhập số nguyên (gồm 3 chữ số): 362
    Tổng các chữ số là 11
    
  11. Xác định số ngày của một tháng.
    Nhập vào tháng, năm: 10 2011
    Tháng 10/2011 có 31 ngày!
    
  12. Tính tiền cước Taxi. Biết rằng: 1km đầu tiên là 13000đ, mỗi km tiếp theo là 12000đ, nếu lớn hơn 30km thì mỗi km thêm sẽ là 11000đ.
    Nhập số km: 31
    Tiền cước: 372000 đồng
    
  13. Nhập vào hai số tự nhiên bất kì tương ứng là chiều rộng và chiều dài của một hình chữ nhật. Cho biết đây là hình vuông, hình chữ nhật đứng hay hình chữ nhật nằm.
    Nhập vào chiều dài, chiều rộng :4 6
    Đây là hình chữ nhật đứng.
    
  14. Tính cước sử dụng ADSL trong một tháng khi biết dung lượng sử dụng, biết:
    Dung lượng 500MB đầu 500MB tiếp theo 500MB tiếp theo Các MB tiếp theo
    Giá của 1MB 50 đồng 40 đồng 30 đồng 20 đồng
    Nếu một thuê bao sử dụng quá nhiều thì tối đa chỉ lấy 299000 đồng.
    Nhập số MB sử dụng của thuê bao: 810
    Tiền cước: 37400 đồng
    
  15. * Xác định thời điểm tiếp theo (sau 1 giây) của một thời điểm (giả sử thời điểm vào là hợp lệ)
    Nhập vào giờ, phút, giây: 01 59 59
    01:59:59 sau 1 giây sẽ là 02:00:00
    
  16. * Xác định ngày tiếp theo của một ngày nào đó (giả sử ngày nhập vào là hợp lệ)
    Nhập vào ngày, tháng, năm: 31 10 2011
    Ngày tiếp theo của ngày 31/10/2011 là ngày 01/11/2011